• Bánh nòng gang

    Bánh nòng gang

    14 Products

  • Bánh xe tải nặng lớn kiểu L

    Bánh xe tải nặng lớn kiểu L

    3 Products

  • Bánh xe tải nặng nhỏ kiểu B

    Bánh xe tải nặng nhỏ kiểu B

    12 Products

  • Bánh xe tải nhẹ lớn kiểu R

    Bánh xe tải nhẹ lớn kiểu R

    3 Products

  • Bánh xe tải nhẹ nhỏ kiểu R

    Bánh xe tải nhẹ nhỏ kiểu R

    4 Products

  • Thang nhôm

    Thang nhôm

    1 Products

  • Xe đẩy tay 4 bánh

    Xe đẩy tay 4 bánh

    14 Products

  • Xe ĐT 4 bánh Prestar - Japan

    Xe ĐT 4 bánh Prestar - Japan

    9 Products

Hiển thị 1–16 của 61 kết quả

Xe đẩy tay 2 bánh X 370, Kích thước : 370 x 900 mm

X 370 Trọng tải 200 kg Kích thước 370 x 900 mm Tổng chiều cao 1100 mm Cự ly sàn xe 230 mm Chất liệu Thép ống và thép tấm Đường kính bánh xe 205 mm Trọng lượng xe 15 kg Màu sắc Đỏ Sản phẩm với mẫu mã đa dạng, tuổi thọ cao. Sản xuất theo kích thước yêu cầu của quý khách hàng.
Compare

Xe đẩy tay 4 bánh Prestar – Japan PB – 105, KT: 710x455x855 mm

Đây là dòng xe nhiều tầng được thiết kế để phù hợp với mong muốn của từng đối tượng khách hàng. Kiểu xe này được dùng phổ biến trong các nhà hàng khách sạn,các cưa hàng thương mại, xí nghiệp kinh doanh lớn. Dưới đây là thông số kỹ thuật. Thông số kỹ thuật Mã hàng Kích thước (mm) Tải trọng (kg) Trọng lượng (kg) PB – 105 710x455x855 120 18.3 PB – 115 710x455x855…
Compare

Xe đẩy tay 4 bánh Prestar – Japan PB – 104, KT: 710x455x855 mm

Thông số kỹ thuật Mã hàng Kích thước (mm) Tải trọng (kg) Trọng lượng (kg) PB – 104 710x455x855 120 14.2 PB – 114 710x455x855 120 13.2  PF –  304 895x595x930 300 23.8 PF – 315 895x595x930 300 22.7
Compare

Xe đẩy tay 4 bánh Prestar – Japan PB – 101, KT: 710x455x880 mm

Thông số kỹ thuật   Mã hàng Kích thước (mm) Tải trọng (kg) Trọng lượng (kg) PB – 101 710x455x880 120 9.3 PF – 301 895x595x870 300 15.7
Compare

Xe đẩy tay 4 bánh Prestar – Japan NF – 327, KT: 740x480x990 mm

Thông số kỹ thuật   Mã hàng Kích thước (mm) Tải trọng (kg) Trọng lượng (kg) NB – 127 740x480x990 150 26.9 NF – 327 920x610x1050 300 42.7
Compare

Xe đẩy tay 4 bánh Prestar – Japan NF – 307, KT: 740x480x850 mm

Thông số kỹ thuật Mã hàng Kích thước (mm) Tải trọng (kg) Trọng lượng (kg) NB – 107 740x480x850 150 20.6 NF – 307 920x610x920 300 31.6 NG – 407 – 6 1240x790x925 400 56.8 NG – 407 – 8 1240x790x980 500 59.8
Compare

Xe đẩy tay 4 bánh Prestar – Japan NB – 105, KT: 740x480x850 mm

Mã hàng Kích thước (mm) Tải trọng (kg) Trọng lượng (kg) NB – 105 740x480x850 150 27.7 NB – 115 740x480x850 150 26.7 NF – 305 920x610x930 300 45 NF – 315 920x610x930 300 44
Compare

Xe đẩy tay 4 bánh Prestar – Japan NB – 104, KT: 740x480x850 mm

Mã hàng Kích thước (mm) Tải trọng (kg) Trọng lượng (kg) NB – 104 740x480x850 120 20.5 NB – 114 740x480x850 120 19.5 NF –  304 920x610x930 300 34 NF – 315 920x610x930 300 33
Compare

Xe đẩy hàng tiền Prestar Nhật Bản, KT: 740x470x850 mm

Ngày nay các xí nghiệp, nhà máy sản xuất, đến cơ sở kinh doanh bán buôn, thậm chí hộ gia đình đều có nhu cầu vận chuyển hàng hóa để tiện cho việc sản xuất, giao thương. Xe đẩy tay là phương tiện chuyên chở hàng hóa ngọn nhẹ lưu thông dễ dàng và nhanh chóng trong khu vực nhà máy, siêu thị và chợ. Một chiếc xe đẩy hàng tốt sẽ tiếp kiệm nhiều…
Compare

Xe đẩy tay 4 bánh Prestar – Japan, KT: 740x480x850 mm

Mã hàng Kích thước (mm) Tải trọng (kg) Trọng lượng (kg) NB – 101 740x480x850 150 12.3 NF – 301 920x610x870 300 21.5 NG – 401 – 6 1240x790x800 400 39.1 NG – 401 – 8 1240x790x855 500 42.3  
Compare

Xe đẩy tay 4 bánh XTL 130 DS, Kích thước : 350 kg

XTL 130 DS Trọng tải 350 kg Kích thước sàn xe 600 x 900 mm Tổng chiều cao 870 mm Độ cao sàn xe 200 mm Khoảng cách giữa các sàn Loại bánh xe L 130 Trọng lượng xe 26 kg Màu sắc Xám  Sản phẩm với nhiều mẫu mã đa dạng, tuổi thọ cao. Sản xuất theo kích thước yêu cầu của Quý khách hàng.
Compare

Xe đẩy tay 4 bánh XTL 130 DX, Kích thước : 350 kg

XTL 130 DX Trọng tải 350 kg Kích thước sàn xe 600 x 900 mm Tổng chiều cao 870 mm Độ cao sàn xe 200 mm Khoảng cách giữa các sàn Loại bánh xe L 130 Trọng lượng xe 26 kg Màu sắc Xám chì  Sản phẩm với nhiều mẫu mã đa dạng, tuổi thọ cao. Sản xuất theo kích thước yêu cầu của Quý khách hàng.
Compare

Xe đẩy tay 4 bánh XTH 250 S2, Kích thước : 600 kg

XTH 250 S2 Trọng tải 600 kg Kích thước sàn xe 750 x 1200 mm Tổng chiều cao 890 mm Độ cao sàn xe 285 mm Khoảng cách giữa các sàn Loại bánh xe H 250 Trọng lượng xe 50 kg Màu sắc Đỏ  Sản phẩm với nhiều mẫu mã đa dạng, tuổi thọ cao. Sản xuất theo kích thước yêu cầu của Quý khách hàng.
Compare

Xe đẩy tay 4 bánh XTH 250 S2 KH, KT: 750 x 1500 x 885 mm

Thông số kỹ thuật  Mã hàng   XTH 250S2 KH  Trọng tải Kg 600 Màu sắc   Đỏ Chất liệu   Thép ống và thép tấm Kích thước mm 750 x 1500 Cự ly sàn xe mm 285 Tổng chiều cao mm 885 Sử dụng càng bánh xe   H250 Trọng lượng xe Kg 50.0  Sản phẩm với nhiều mẫu mã đa dạng, tuổi thọ cao. Sản xuất theo kích thước yêu cầu của Quý…
Compare

Xe đẩy tay 4 bánh XTH 250 S1, Kích thước : 600 kg

XTH 250 S1 Trọng tải 600 kg Kích thước sàn xe 750 x 1200 mm Tổng chiều cao 890 mm Độ cao sàn xe 285 mm Khoảng cách giữa các sàn Loại bánh xe H 250 Trọng lượng xe 47 kg Màu sắc Đỏ  Sản phẩm với nhiều mẫu mã đa dạng, tuổi thọ cao. Sản xuất theo kích thước yêu cầu của Quý khách hàng.
Compare

Xe đẩy tay 4 bánh XTH 200L KT: 300 kg

Mã hàng   XTH 200L Trọng tải Kg 300 Màu sắc   Đỏ Chất liệu   Thép ống Kích thước mm 580 x 1320 Cự ly sàn xe   mm 270 Tổng chiều cao mm 850 Sử dụng càng bánh xe   H200
Compare